hơi nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hơi nước (Danh từ)

Nước ở trạng thái khí, được sinh ra trong quá trình bay hơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi nước sôi, hơi nước bốc lên rất nhiều."
  • 2."Hơi nước trong không khí có thể gây cảm giác ẩm ướt."

Lưu ý khi sử dụng "hơi nước"

Lưu ý về danh từ

"hơi nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hơi nước"

hơi nước là danh từ trong tiếng Việt. Nước ở trạng thái khí, được sinh ra trong quá trình bay hơi. Ví dụ: "Khi nước sôi, hơi nước bốc lên rất nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này