hơi hướm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hơi hướm (Danh từ)

(Phương ngữ) nghĩa là hơi hướng hay xu hướng nhẹ nhàng, lạm dụng ít.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bài thơ, tác giả thể hiện một hơi hướm của tình yêu thương."
  • 2."Câu chuyện này mang hơi hướm hiện đại, khác biệt so với những tác phẩm cổ điển."

Lưu ý khi sử dụng "hơi hướm"

Lưu ý về danh từ

"hơi hướm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hơi hướm"

hơi hướm là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) nghĩa là hơi hướng hay xu hướng nhẹ nhàng, lạm dụng ít. Ví dụ: "Trong bài thơ, tác giả thể hiện một hơi hướm của tình yêu thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này