hồi hộp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi hộp (Động từ)

Ở trong trạng thái lo lắng, băn khoăn không yên trước một sự kiện sắp xảy ra mà mình rất quan tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hồi hộp bước vào phòng thi."
  • 2."Hồi hộp chờ đợi kết quả cuộc thi."
  • 3."Tôi cảm thấy hồi hộp trước buổi phỏng vấn."

Lưu ý khi sử dụng "hồi hộp"

Lưu ý về động từ

"hồi hộp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi hộp"

hồi hộp là động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái lo lắng, băn khoăn không yên trước một sự kiện sắp xảy ra mà mình rất quan tâm. Ví dụ: "Hồi hộp bước vào phòng thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này