hồi hương

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hồi hương (Danh từ)

Tên một loại cây có hương thơm.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoa hồi hương thường được dùng trong ẩm thực."
  • 2."Chúng ta có thể thấy hoa hồi hương nở rộ vào mùa hè."
2
Động từ

Nghĩa 2: hồi hương (Động từ)

Trở về quê hương hoặc nơi mình đã sống sau một thời gian dài ở xa, thường là ở nước ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Việt kiều hồi hương để thăm gia đình."
  • 2."Nhiều người hồi hương sau khi hoàn thành việc học tập ở nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "hồi hương"

Lưu ý về động từ

"hồi hương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hồi hương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hồi hương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hồi hương"

hồi hương là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên một loại cây có hương thơm. Ví dụ: "Hoa hồi hương thường được dùng trong ẩm thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này