hồi cư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi cư (Động từ)

Trở về nơi ở cũ sau một thời gian tản cư.

Ví dụ (3)
  • 1."Đưa gia đình hồi cư ngay sau ngày hòa bình."
  • 2."Nhiều người dân đã hồi cư sau khi chiến tranh kết thúc."
  • 3."Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng để hồi cư về quê hương."

Lưu ý khi sử dụng "hồi cư"

Lưu ý về động từ

"hồi cư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi cư"

hồi cư là động từ trong tiếng Việt. Trở về nơi ở cũ sau một thời gian tản cư. Ví dụ: "Đưa gia đình hồi cư ngay sau ngày hòa bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này