hơi

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hơi (Danh từ)

Khối lượng gia súc khi còn sống, phân biệt với khối lượng gia súc đã được giết thịt, không tính lông và lòng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cân hơi"
  • 2."Tôi mua một con lợn có cân hơi nặng."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: hơi (Phụ từ)

Chỉ có một chút, một phần nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tai hơi nghễnh ngãng"
  • 2."Nhà hơi xa trường học"
  • 3."Hơi hơi đói"
  • 4."Trời hôm nay hơi lạnh một chút."

Lưu ý khi sử dụng "hơi"

Lưu ý về danh từ

"hơi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hơi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hơi"

hơi là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Khối lượng gia súc khi còn sống, phân biệt với khối lượng gia súc đã được giết thịt, không tính lông và lòng. Ví dụ: "Cân hơi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này