hởi dạ

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: hởi dạ (Phó từ)

Diễn tả cảm xúc vui vẻ, thoải mái, nhẹ nhàng trong tâm hồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp quá, cảm giác hởi dạ thật sự."
  • 2."Khi nhìn thấy cô ấy cười, lòng tôi cũng hởi dạ theo."
  • 3."Nghe bản nhạc này, tôi thấy hởi dạ và vui vẻ hơn rất nhiều."

Câu hỏi thường gặp về "hởi dạ"

hởi dạ là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả cảm xúc vui vẻ, thoải mái, nhẹ nhàng trong tâm hồn. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp quá, cảm giác hởi dạ thật sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này