hởi dạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: hởi dạ (Phó từ)
Diễn tả cảm xúc vui vẻ, thoải mái, nhẹ nhàng trong tâm hồn.
- 1."Hôm nay trời đẹp quá, cảm giác hởi dạ thật sự."
- 2."Khi nhìn thấy cô ấy cười, lòng tôi cũng hởi dạ theo."
- 3."Nghe bản nhạc này, tôi thấy hởi dạ và vui vẻ hơn rất nhiều."
Câu hỏi thường gặp về "hởi dạ"
hởi dạ là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả cảm xúc vui vẻ, thoải mái, nhẹ nhàng trong tâm hồn. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp quá, cảm giác hởi dạ thật sự."
Từ liên quan
hờn tủi
Cảm giác buồn bã, tức giận do bị bỏ rơi hoặc không được công nhận.
hở
Dùng để chỉ những thứ bị lộ ra bên ngoài, dễ nhìn thấy.
hở hang
Từ dùng để chỉ sự hở hóm, không kín đáo, thường liên quan đến trang phục (thường mang ý chê bai).
hởi lòng
Cảm thấy nhẹ nhõm, thoải mái hoặc vui vẻ khi tâm trí không còn nỗi lo âu.
hỡi
Từ sử dụng để biểu thị sự than thở, thường diễn tả tâm trạng u uất.
hỡi ôi
(Văn chương) một tiếng than thể hiện nỗi thương xót và buồn bã.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.