hỡi
Định nghĩa
Nghĩa 1: hỡi (Cảm từ)
Từ sử dụng để biểu thị sự than thở, thường diễn tả tâm trạng u uất.
- 1."Trời đất hỡi!"
- 2.""Sốt gan riêng giận trời già, Lòng này ai tỏ cho ta hỡi lòng!""
- 3."Hỡi những kẻ u mê, hãy mở lòng ra với sự thật!"
Câu hỏi thường gặp về "hỡi"
hỡi là cảm từ trong tiếng Việt. Từ sử dụng để biểu thị sự than thở, thường diễn tả tâm trạng u uất. Ví dụ: "Trời đất hỡi!"
Từ liên quan
hở hang
Từ dùng để chỉ sự hở hóm, không kín đáo, thường liên quan đến trang phục (thường mang ý chê bai).
hởi dạ
Diễn tả cảm xúc vui vẻ, thoải mái, nhẹ nhàng trong tâm hồn.
hởi lòng
Cảm thấy nhẹ nhõm, thoải mái hoặc vui vẻ khi tâm trí không còn nỗi lo âu.
hỡi ôi
(Văn chương) một tiếng than thể hiện nỗi thương xót và buồn bã.
hỡi ơi
(Văn chương) diễn tả nỗi buồn hoặc bày tỏ cảm xúc mạnh mẽ như hỡi ôi.
hợi
(thường viết hoa) ký hiệu cuối cùng trong địa chi (lấy lợn làm tượng trưng; sau tuất), dùng để đếm thời gian theo truyền thống của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.