hỡi ôi

Cảm từ

Định nghĩa

1
Cảm từ

Nghĩa 1: hỡi ôi (Cảm từ)

(Văn chương) một tiếng than thể hiện nỗi thương xót và buồn bã.

Ví dụ (3)
  • 1."Hỡi ôi, cũng một kiếp người!"
  • 2."Hỡi ôi, thời gian trôi qua thật nhanh."
  • 3."Hỡi ôi, cuộc đời thật nhiều trái ngang."

Câu hỏi thường gặp về "hỡi ôi"

hỡi ôi là cảm từ trong tiếng Việt. (Văn chương) một tiếng than thể hiện nỗi thương xót và buồn bã. Ví dụ: "Hỡi ôi, cũng một kiếp người!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này