hồi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hồi (Danh từ)

Cây lớn có quả gồm nhiều múi khô cứng xếp thành hình sao, mỗi múi chứa một hạt. Khi chín, quả có màu nâu và mùi thơm, thường được dùng để chiết xuất tinh dầu hoặc làm gia vị.

Ví dụ (2)
  • 1."Dầu hồi mang lại hương vị đặc trưng cho món ăn."
  • 2."Rừng hồi xứ Lạng nổi tiếng với gỗ quý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hồi (Danh từ)

Mặt tường ở đầu nhà.

Ví dụ (1)
  • 1."Đứng ở đầu hồi có thể nhìn thấy toàn cảnh khu phố."
3
Danh từ

Nghĩa 3: hồi (Danh từ)

Từng phần nhỏ trong một thể loại tiểu thuyết cổ điển, thường có tiêu đề tóm tắt nội dung.

Ví dụ (1)
  • 1."Truyện này có hai mươi hồi, mỗi hồi đều lôi cuốn người đọc."
4
Động từ

Nghĩa 4: hồi (Động từ)

Trở về trạng thái ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoa hồi sức đang xử lý các ca bệnh nặng."
  • 2."Thần sắc của anh ấy vẫn chưa hồi phục hoàn toàn sau cú sốc."
  • 3."Cây cối như hồi sinh sau trận mưa lớn."

Lưu ý khi sử dụng "hồi"

Lưu ý về động từ

"hồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hồi" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hồi"

hồi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây lớn có quả gồm nhiều múi khô cứng xếp thành hình sao, mỗi múi chứa một hạt. Khi chín, quả có màu nâu và mùi thơm, thường được dùng để chiết xuất tinh dầu hoặc làm gia vị. Ví dụ: "Dầu hồi mang lại hương vị đặc trưng cho món ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này