hồi công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi công (Động từ)

Cụm từ cổ, được hiểu như hoàn công.

Ví dụ (2)
  • 1."hoàn công"
  • 2."Hồi công là một thuật ngữ trong xây dựng, chỉ việc nghiệm thu và bàn giao công trình."

Lưu ý khi sử dụng "hồi công"

Lưu ý về động từ

"hồi công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi công"

hồi công là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ cổ, được hiểu như hoàn công. Ví dụ: "hoàn công"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này