hồi đáp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi đáp (Động từ)

Hành động trả lời lại một yêu cầu, câu hỏi hoặc thư từ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận được thư hồi đáp."
  • 2."Tôi đã hồi đáp lại email của khách hàng."
  • 3."Cô ấy sẽ hồi đáp sau khi xem xét câu hỏi."

Lưu ý khi sử dụng "hồi đáp"

Lưu ý về động từ

"hồi đáp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi đáp"

hồi đáp là động từ trong tiếng Việt. Hành động trả lời lại một yêu cầu, câu hỏi hoặc thư từ. Ví dụ: "Nhận được thư hồi đáp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này