hồi ức

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi ức (Động từ)

Nhớ lại những trải nghiệm của bản thân một cách có ý thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Hồi ức lại những tháng năm xưa."
  • 2."Hồi ức về chiến tranh."
  • 3."Tôi thường hồi ức về những chuyến đi du lịch lúc nhỏ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hồi ức (Danh từ)

Những trải nghiệm và kỷ niệm đã được nhớ lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Hồi ức tuổi thơ."
  • 2."Những hồi ức chiến tranh."
  • 3."Mỗi lần nhớ về quê, tôi có rất nhiều hồi ức đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "hồi ức"

Lưu ý về động từ

"hồi ức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hồi ức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hồi ức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hồi ức"

hồi ức là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nhớ lại những trải nghiệm của bản thân một cách có ý thức. Ví dụ: "Hồi ức lại những tháng năm xưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này