hổi

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: hổi (Đại từ)

Từ dùng trong phương ngữ hoặc khẩu ngữ để chỉ thời điểm trong quá khứ, thường có nghĩa là 'hồi ấy'.

Ví dụ (3)
  • 1."Từ hổi đến giờ"
  • 2."Mình nhớ hồi hổi, chúng ta thường chơi ở công viên."
  • 3."Hồi đó, tôi còn nhỏ và không hiểu nhiều về cuộc sống."

Câu hỏi thường gặp về "hổi"

hổi là đại từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ hoặc khẩu ngữ để chỉ thời điểm trong quá khứ, thường có nghĩa là 'hồi ấy'. Ví dụ: "Từ hổi đến giờ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này