hổ thẹn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hổ thẹn (Tính từ)

Cảm thấy xấu hổ và không xứng đáng về hành động hoặc tình huống của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Không hổ thẹn với cha ông."
  • 2."Tôi cảm thấy hổ thẹn khi nghĩ về những sai lầm của mình."
  • 3."Họ luôn hổ thẹn khi nhắc đến quá khứ của gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "hổ thẹn"

Lưu ý về tính từ

"hổ thẹn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hổ thẹn"

hổ thẹn là tính từ trong tiếng Việt. Cảm thấy xấu hổ và không xứng đáng về hành động hoặc tình huống của mình. Ví dụ: "Không hổ thẹn với cha ông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này