hổm rày
Định nghĩa
Nghĩa 1: hổm rày (Đại từ)
(Phương ngữ) chỉ khoảng thời gian từ hôm ấy cho đến hiện tại.
- 1.""Sở dĩ mấy bữa nay tôi đi thay là vì hổm rày ba sắp nhỏ lo phát cỏ ruộng (...)""
- 2."Hổm rày, trời mưa mãi không ngừng."
- 3."Hổm rày, tôi thấy nhiều người tập thể dục vào buổi sáng."
Câu hỏi thường gặp về "hổm rày"
hổm rày là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ khoảng thời gian từ hôm ấy cho đến hiện tại. Ví dụ: ""Sở dĩ mấy bữa nay tôi đi thay là vì hổm rày ba sắp nhỏ lo phát cỏ ruộng (...)""
Từ liên quan
hổ trâu
Loại rắn hổ mang có kích thước lớn, da màu đen.
hổi
Từ dùng trong phương ngữ hoặc khẩu ngữ để chỉ thời điểm trong quá khứ, thường có nghĩa là 'hồi ấy'.
hổm
Từ dùng trong phương ngữ, khẩu ngữ để chỉ 'hôm ấy'.
hổn ha hổn hển
Từ miêu tả trạng thái hổn hển với mức độ cao hơn.
hổn hà hổn hển
Diễn tả trạng thái hồi hộp, không ổn định, thường xuất hiện khi cảm xúc dâng trào.
hổn hển
Từ chỉ trạng thái thở dồn dập, ngắn hơi do tim đập nhanh và mạnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.