hổm rày

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: hổm rày (Đại từ)

(Phương ngữ) chỉ khoảng thời gian từ hôm ấy cho đến hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1.""Sở dĩ mấy bữa nay tôi đi thay là vì hổm rày ba sắp nhỏ lo phát cỏ ruộng (...)""
  • 2."Hổm rày, trời mưa mãi không ngừng."
  • 3."Hổm rày, tôi thấy nhiều người tập thể dục vào buổi sáng."

Câu hỏi thường gặp về "hổm rày"

hổm rày là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ khoảng thời gian từ hôm ấy cho đến hiện tại. Ví dụ: ""Sở dĩ mấy bữa nay tôi đi thay là vì hổm rày ba sắp nhỏ lo phát cỏ ruộng (...)""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này