hoi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoi (Tính từ)

Có mùi khó chịu hoặc khó ngửi.

Ví dụ (3)
  • 1."Thịt để lâu bị hoi."
  • 2."Nước mắm để quá hạn có mùi hoi."
  • 3."Bịt miệng lại vì mùi hôi của rác thải."

Lưu ý khi sử dụng "hoi"

Lưu ý về tính từ

"hoi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoi"

hoi là tính từ trong tiếng Việt. Có mùi khó chịu hoặc khó ngửi. Ví dụ: "Thịt để lâu bị hoi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này