hong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hong (Động từ)

Từ chỉ hành động làm khô một vật bằng cách để ở nơi thoáng gió, gần lửa, hoặc dưới ánh nắng nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hong quần áo sau khi giặt."
  • 2."Hong tay trên bếp lửa cho ấm."
  • 3."Đứng trước gió để hong tóc cho khô nhanh."

Lưu ý khi sử dụng "hong"

Lưu ý về động từ

"hong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hong"

hong là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động làm khô một vật bằng cách để ở nơi thoáng gió, gần lửa, hoặc dưới ánh nắng nhẹ. Ví dụ: "Hong quần áo sau khi giặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này