hoen gỉ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoen gỉ (Tính từ)

Ở trong trạng thái bị gỉ ăn mòn, làm loang lổ nhiều vị trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Cánh cổng sắt đã hoen gỉ."
  • 2."Chiếc xe đạp cũ bị hoen gỉ nhiều chỗ."
  • 3."Các đồ vật bằng kim loại ngoài trời thường hay hoen gỉ do ảnh hưởng của thời tiết."

Lưu ý khi sử dụng "hoen gỉ"

Lưu ý về tính từ

"hoen gỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoen gỉ"

hoen gỉ là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái bị gỉ ăn mòn, làm loang lổ nhiều vị trí. Ví dụ: "Cánh cổng sắt đã hoen gỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này