hoen rỉ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoen rỉ (Danh từ)

Vết oxi hóa xuất hiện trên kim loại khi tiếp xúc với độ ẩm và không khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe máy của tôi bị hoen rỉ ở phần khung do để ngoài trời lâu."
  • 2."Cái xô này bị hoen rỉ, chúng ta nên mua cái mới."
  • 3."Tôi thấy hoen rỉ trên cửa sổ sắt của nhà mình, cần phải sơn lại."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoen rỉ (Động từ)

Quá trình mà kim loại bị oxy hóa và hình thành vết rỉ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu không bảo quản đúng cách, những dụng cụ bằng kim loại sẽ hoen rỉ nhanh chóng."
  • 2."Mưa nhiều làm cho các thanh sắt trong công trình hoen rỉ hơn."
  • 3."Sau khi rửa xong, tôi để chén đĩa ẩm thì chúng sẽ hoen rỉ."

Lưu ý khi sử dụng "hoen rỉ"

Lưu ý về động từ

"hoen rỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoen rỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoen rỉ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoen rỉ"

hoen rỉ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vết oxi hóa xuất hiện trên kim loại khi tiếp xúc với độ ẩm và không khí. Ví dụ: "Chiếc xe máy của tôi bị hoen rỉ ở phần khung do để ngoài trời lâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này