hoe

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoe (Tính từ)

Có màu đỏ nhạt hoặc vàng nhạt, nhưng tươi sáng và ánh lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tóc vàng hoe."
  • 2."Mắt hoe đỏ."
  • 3."Bông hoa này có màu sắc hoe tươi tắn."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoe (Động từ)

Phát ra ánh sáng vàng nhạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Nắng hoe lên một chút yếu ớt."
  • 2."Ánh đèn bàn hoe dịu nhẹ trong buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "hoe"

Lưu ý về động từ

"hoe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hoe" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hoe" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoe"

hoe là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có màu đỏ nhạt hoặc vàng nhạt, nhưng tươi sáng và ánh lên. Ví dụ: "Tóc vàng hoe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này