hoáy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoáy (Tính từ)

Trong trạng thái lõm xuống thành lỗ tròn, với độ sâu và sự hẹp dần.

Ví dụ (4)
  • 1."Đôi mắt trũng hoáy."
  • 2."Vết thương sâu hoáy."
  • 3."Hãy cẩn thận khi đi qua chỗ hoáy trên mặt đất."
  • 4."Chiếc chảo đã bị hoáy sau khi nấu nhiều lần."

Lưu ý khi sử dụng "hoáy"

Lưu ý về tính từ

"hoáy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoáy"

hoáy là tính từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái lõm xuống thành lỗ tròn, với độ sâu và sự hẹp dần. Ví dụ: "Đôi mắt trũng hoáy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này