hoán đổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoán đổi (Động từ)

(kỹ thuật) là quá trình chuyển đổi giữa các chương trình đang được kích hoạt với đĩa cứng, nhằm tối ưu hóa việc sử dụng bộ nhớ cho các chương trình hoạt động hiệu quả hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoán đổi dữ liệu giữa bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lý."
  • 2."Hệ thống hoán đổi các chương trình để đảm bảo hiệu suất hoạt động tối ưu."
  • 3."Quá trình hoán đổi giúp tăng cường hiệu quả quản lý bộ nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "hoán đổi"

Lưu ý về động từ

"hoán đổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoán đổi"

hoán đổi là động từ trong tiếng Việt. (kỹ thuật) là quá trình chuyển đổi giữa các chương trình đang được kích hoạt với đĩa cứng, nhằm tối ưu hóa việc sử dụng bộ nhớ cho các chương trình hoạt động hiệu quả hơn. Ví dụ: "Hoán đổi dữ liệu giữa bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này