hoán vị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoán vị (Động từ)

Đổi vị trí của các đối tượng trong một tập hợp.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoán vị hai số cho nhau."
  • 2."Chúng ta có thể hoán vị các phần tử trong mảng để thay đổi thứ tự."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoán vị (Danh từ)

Kết quả của một phép hoán vị trong toán học.

Ví dụ (2)
  • 1."312 và 213 là hai hoán vị của ba số 1, 2, 3."
  • 2."Hoán vị của các chữ số tạo ra những số khác nhau."
3
Động từ

Nghĩa 3: hoán vị (Động từ)

Cắt bỏ tinh hoàn hay buồng trứng, làm cho mất khả năng sinh sản.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoạn lợn."
  • 2."Quan hoạn."
  • 3."Việc hoán vị động vật thường được thực hiện để quản lý giống."

Lưu ý khi sử dụng "hoán vị"

Lưu ý về động từ

"hoán vị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoán vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoán vị" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoán vị"

hoán vị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đổi vị trí của các đối tượng trong một tập hợp. Ví dụ: "Hoán vị hai số cho nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này