hoãn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoãn (Danh từ)

Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ vào thời trước.

Ví dụ (2)
  • 1."Tai đeo hoãn."
  • 2."Những chiếc hoãn bằng vàng rất quý giá trong bộ sưu tập của bà."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoãn (Động từ)

Chuyển thời điểm dự định thực hiện một công việc sang thời điểm khác, muộn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoãn chuyến đi đến tuần sau."
  • 2."Nhà gái xin hoãn cưới."
  • 3."Chúng tôi phải hoãn cuộc họp lại đến tháng sau do có việc bận."

Lưu ý khi sử dụng "hoãn"

Lưu ý về động từ

"hoãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoãn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoãn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoãn"

hoãn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ vào thời trước. Ví dụ: "Tai đeo hoãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này