hoạt chất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoạt chất (Danh từ)

Chất có tác dụng cụ thể đối với cơ thể các sinh vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoạt chất trong thuốc giúp điều trị bệnh hiệu quả."
  • 2."Nhiều thực phẩm chức năng chứa hoạt chất tự nhiên có lợi cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "hoạt chất"

Lưu ý về danh từ

"hoạt chất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoạt chất"

hoạt chất là danh từ trong tiếng Việt. Chất có tác dụng cụ thể đối với cơ thể các sinh vật. Ví dụ: "Hoạt chất trong thuốc giúp điều trị bệnh hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này