hoành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoành (Danh từ)

Cây tre hoặc đoạn gỗ tròn được gác ngang để đóng rui, lợp mái nhà theo kiến trúc truyền thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Căn nhà truyền thống được xây dựng bằng hoành chắc chắn."
  • 2."Những cây hoành mang lại vẻ đẹp văn hóa đặc sắc cho ngôi nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoành (Danh từ)

Hoành phi (nói tắt), là bản viết trang trí thường có nội dung ca ngợi hoặc chúc tụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Giữa nhà treo một bức hoành sơn son."
  • 2."Các bức hoành phi trong đền thường mang ý nghĩa tốt đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "hoành"

Lưu ý về danh từ

"hoành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoành"

hoành là danh từ trong tiếng Việt. Cây tre hoặc đoạn gỗ tròn được gác ngang để đóng rui, lợp mái nhà theo kiến trúc truyền thống. Ví dụ: "Căn nhà truyền thống được xây dựng bằng hoành chắc chắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này