hoành cách mô

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoành cách mô (Danh từ)

Hình thức hoặc kiểu dáng của một vật thể, thường được dùng trong thiết kế, xây dựng hoặc nghệ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi nhà mới của chúng tôi có hoành cách mô rất hiện đại."
  • 2."Khi làm nội thất, tôi luôn chú ý đến hoành cách mô để tạo không gian hài hòa."
  • 3."Các kiến trúc sư thường sáng tạo ra nhiều hoành cách mô độc đáo cho các dự án."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoành cách mô (Động từ)

Hành động tạo ra hoặc thay đổi hình thức, kiểu dáng của một vật hoặc một không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần hoành cách mô lại phòng khách cho thật thoáng đãng."
  • 2."Tôi đã hoành cách mô lại thiết kế logo để nó trông thu hút hơn."
  • 3."Cô ấy có khả năng hoành cách mô các mô hình 3D một cách tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "hoành cách mô"

Lưu ý về động từ

"hoành cách mô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoành cách mô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoành cách mô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoành cách mô"

hoành cách mô là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hình thức hoặc kiểu dáng của một vật thể, thường được dùng trong thiết kế, xây dựng hoặc nghệ thuật. Ví dụ: "Ngôi nhà mới của chúng tôi có hoành cách mô rất hiện đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này