hoàng đản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoàng đản (Danh từ)

Bệnh đặc trưng bởi ba triệu chứng chính là da vàng, mắt vàng và nước tiểu vàng, do sự thấm sắc tố mật vào các mô.

Ví dụ (2)
  • 1."Người bệnh hoàng đản thường có làn da vàng và cảm thấy mệt mỏi."
  • 2."Nếu thấy có triệu chứng như vàng da và vàng mắt, cần đến bác sĩ để kiểm tra hoàng đản."

Lưu ý khi sử dụng "hoàng đản"

Lưu ý về danh từ

"hoàng đản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoàng đản"

hoàng đản là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh đặc trưng bởi ba triệu chứng chính là da vàng, mắt vàng và nước tiểu vàng, do sự thấm sắc tố mật vào các mô. Ví dụ: "Người bệnh hoàng đản thường có làn da vàng và cảm thấy mệt mỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này