hoành hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoành hành (Động từ)

Hành động làm nhiều việc ngang ngược, tùy ý trên một phạm vi rộng lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Giặc giã hoành hành khắp nơi."
  • 2."Dịch bệnh hoành hành."
  • 3."Lũ lụt hoành hành làm hư hại nhiều nhà cửa."
  • 4."Nạn cướp bóc hoành hành khiến người dân lo lắng."

Lưu ý khi sử dụng "hoành hành"

Lưu ý về động từ

"hoành hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoành hành"

hoành hành là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm nhiều việc ngang ngược, tùy ý trên một phạm vi rộng lớn. Ví dụ: "Giặc giã hoành hành khắp nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này