hoang vắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoang vắng (Tính từ)

Không có người ở, tạo cảm giác như bị bỏ hoang.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu rừng hoang vắng."
  • 2."Con đường hoang vắng không một bóng người."
  • 3."Ngôi làng hoang vắng sau cơn bão."

Lưu ý khi sử dụng "hoang vắng"

Lưu ý về tính từ

"hoang vắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoang vắng"

hoang vắng là tính từ trong tiếng Việt. Không có người ở, tạo cảm giác như bị bỏ hoang. Ví dụ: "Khu rừng hoang vắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này