hoang tưởng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoang tưởng (Động từ)

Tưởng tượng ra những điều hoàn toàn không có căn cứ, không thể xảy ra trong thực tế.

Ví dụ (4)
  • 1."Thần kinh hoang tưởng."
  • 2."Mắc bệnh hoang tưởng."
  • 3."Cô ấy thường hoang tưởng về những tình huống không có thật."
  • 4."Đừng hoang tưởng rằng mọi người đều phản bội bạn."

Lưu ý khi sử dụng "hoang tưởng"

Lưu ý về động từ

"hoang tưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoang tưởng"

hoang tưởng là động từ trong tiếng Việt. Tưởng tượng ra những điều hoàn toàn không có căn cứ, không thể xảy ra trong thực tế. Ví dụ: "Thần kinh hoang tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này