hoang vu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoang vu (Tính từ)

Ở trạng thái hoang dã, không có sự can thiệp của con người, cây cỏ phát triển tự nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồi núi hoang vu."
  • 2."Khu rừng hoang vu đầy bí ẩn."
  • 3."Những bãi biển hoang vu thu hút những người yêu thích khám phá."

Lưu ý khi sử dụng "hoang vu"

Lưu ý về tính từ

"hoang vu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoang vu"

hoang vu là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái hoang dã, không có sự can thiệp của con người, cây cỏ phát triển tự nhiên. Ví dụ: "Đồi núi hoang vu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này