hoài nghi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoài nghi (Động từ)

Không hoàn toàn tin tưởng, có thể dẫn đến sự nghi ngờ hoặc phủ định.

Ví dụ (3)
  • 1."Tỏ vẻ hoài nghi."
  • 2."Nhìn bằng ánh mắt hoài nghi."
  • 3."Họ luôn hoài nghi về những gì mình nghe thấy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoài nghi (Danh từ)

Điều còn tồn tại nghi vấn, làm cho không thể tin cậy hoàn toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Xóa bỏ mọi hoài nghi."
  • 2."Gieo rắc hoài nghi để gây chia rẽ."
  • 3."Sự hoài nghi trong lòng khiến họ không thể đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "hoài nghi"

Lưu ý về động từ

"hoài nghi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoài nghi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoài nghi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoài nghi"

hoài nghi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Không hoàn toàn tin tưởng, có thể dẫn đến sự nghi ngờ hoặc phủ định. Ví dụ: "Tỏ vẻ hoài nghi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này