hoà mạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà mạng (Động từ)

Nhập vào hệ thống mạng lưới điện hoặc mạng lưới thông tin chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Hoà mạng lưới điện quốc gia."
  • 2."Hoà mạng Internet."
  • 3."Ngôi nhà này đã được hoà mạng điện sau khi lắp đặt hệ thống điện mới."
  • 4."Công ty đã hoàn tất việc hoà mạng truyền hình cáp cho các hộ dân trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "hoà mạng"

Lưu ý về động từ

"hoà mạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoà mạng"

hoà mạng là động từ trong tiếng Việt. Nhập vào hệ thống mạng lưới điện hoặc mạng lưới thông tin chung. Ví dụ: "Hoà mạng lưới điện quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này