hoả lò

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoả lò (Danh từ)

Một nơi để chứa than hoặc củi và tạo ra lửa dùng để nấu ăn hoặc sưởi ấm.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bếp nhà tôi có một cái hoả lò để nấu ăn."
  • 2."Mỗi khi trời lạnh, gia đình tôi thường nhóm lửa trong hoả lò để sưởi ấm."
  • 3."Họ đã dùng hoả lò để nướng cá trong buổi picnic hôm cuối tuần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoả lò (Danh từ)

Biểu tượng của thành phố Hà Nội, nơi này mang đậm dấu ấn lịch sử và văn hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã đến thăm hoả lò trong chuyến du lịch tới Hà Nội."
  • 2."Hoả lò là một điểm đến nổi tiếng mà mọi du khách đều muốn ghé thăm."
  • 3."Có rất nhiều thông tin thú vị về lịch sử tại hoả lò mà bạn có thể tìm hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "hoả lò"

Lưu ý về danh từ

"hoả lò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoả lò" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoả lò"

hoả lò là danh từ trong tiếng Việt. Một nơi để chứa than hoặc củi và tạo ra lửa dùng để nấu ăn hoặc sưởi ấm. Ví dụ: "Trong bếp nhà tôi có một cái hoả lò để nấu ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này