hoà

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà (Động từ)

Lẫn vào nhau đến mức không còn phân biệt được.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoà chung lời ca."
  • 2."Mồ hôi hoà lẫn nước mắt."
  • 3."Các sắc màu hoà quyện trong bức tranh."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoà (Động từ)

Ngừng xung đột hoặc không tiếp tục chiến tranh nữa.

Ví dụ (2)
  • 1."Phái chủ hoà."
  • 2."Hai nước đã quyết định hoà bình sau nhiều năm xung đột."
3
Tính từ

Nghĩa 3: hoà (Tính từ)

(Ít dùng) Trong trạng thái không có mâu thuẫn, không xảy ra xung đột.

Ví dụ (3)
  • 1."Xử hoà."
  • 2."Làm hoà với nhau."
  • 3."Họ sống hoà thuận bên nhau suốt nhiều năm."

Lưu ý khi sử dụng "hoà"

Lưu ý về động từ

"hoà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hoà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hoà" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoà"

hoà là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lẫn vào nhau đến mức không còn phân biệt được. Ví dụ: "Hoà chung lời ca."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này