hoa

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa (Danh từ)

Dạng chữ viết đặc biệt, lớn hơn chữ thường, thường dùng ở đầu câu và đầu danh từ riêng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu câu phải viết hoa."
  • 2."Chữ A hoa."
  • 3."Tên của cô ấy bắt đầu bằng chữ cái hoa."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoa (Động từ)

Có nghĩa tương tự như 'khoa'.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoa."
  • 2."Hoa tay ra hiệu."
  • 3."Cậu ấy hay hoa tay khi diễn thuyết."
3
Tính từ

Nghĩa 3: hoa (Tính từ)

(Mắt) ở trạng thái nhìn thấy mọi vật xung quanh lờ mờ và như chao đảo trước mặt, do quá mệt mỏi hoặc do thị giác bị kích thích mạnh và đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Đói hoa cả mắt."
  • 2."Sau một ngày làm việc dài, tôi bị hoa mắt và cần nghỉ ngơi."
  • 3."Cảm thấy hoa mắt khi đứng lâu dưới ánh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "hoa"

Lưu ý về động từ

"hoa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hoa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoa" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoa"

hoa là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Dạng chữ viết đặc biệt, lớn hơn chữ thường, thường dùng ở đầu câu và đầu danh từ riêng. Ví dụ: "Đầu câu phải viết hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này