ho hen

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ho hen (Động từ)

(Khẩu ngữ) ho nhiều và kéo dài, thường là do bị kích ứng hoặc bệnh lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Ho hen vì thuốc lá."
  • 2."Mỗi khi thời tiết thay đổi, tôi lại ho hen suốt cả ngày."
  • 3."Cô ấy ho hen khi hít phải khói bụi."

Lưu ý khi sử dụng "ho hen"

Lưu ý về động từ

"ho hen" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ho hen"

ho hen là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ho nhiều và kéo dài, thường là do bị kích ứng hoặc bệnh lý. Ví dụ: "Ho hen vì thuốc lá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này