hoa cà hoa cải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa cà hoa cải (Danh từ)

Một loại rau ăn quả có hoa màu vàng, được trồng phổ biến ở nhiều nơi ở Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Món canh hoa cà hoa cải rất ngon và bổ dưỡng."
  • 2."Chị tôi thường mua hoa cà hoa cải để nấu ăn cho cả gia đình."
  • 3."Hôm nay tôi sẽ làm một đĩa xào hoa cà hoa cải với thịt gà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoa cà hoa cải (Danh từ)

Một dạng thực vật thuộc họ cà, có thể dùng làm gia vị trong ẩm thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Người ta thường thêm hoa cà hoa cải vào món phở để tăng hương vị."
  • 2."Hoa cà hoa cải có thể ăn sống với nước mắm chua ngọt."
  • 3."Khi chế biến món ăn, hoa cà hoa cải sẽ làm tăng độ thơm ngon."

Lưu ý khi sử dụng "hoa cà hoa cải"

Lưu ý về danh từ

"hoa cà hoa cải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoa cà hoa cải" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoa cà hoa cải"

hoa cà hoa cải là danh từ trong tiếng Việt. Một loại rau ăn quả có hoa màu vàng, được trồng phổ biến ở nhiều nơi ở Việt Nam. Ví dụ: "Món canh hoa cà hoa cải rất ngon và bổ dưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này