ho lao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ho lao (Danh từ)

Từ lóng chỉ bệnh lao phổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắc bệnh ho lao."
  • 2."Nhiều người ở vùng nghèo gặp phải tình trạng ho lao."
  • 3."Cần phải kiểm tra sức khỏe để phát hiện sớm bệnh ho lao."

Lưu ý khi sử dụng "ho lao"

Lưu ý về danh từ

"ho lao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ho lao"

ho lao là danh từ trong tiếng Việt. Từ lóng chỉ bệnh lao phổi. Ví dụ: "Mắc bệnh ho lao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này