ho khan
Định nghĩa
Nghĩa 1: ho khan (Động từ)
Hành động ho mà không có đờm hoặc chất nhầy.
- 1."Tôi thường bị ho khan vào mùa đông."
- 2."Khi bị dị ứng, nhiều người có thể bị ho khan khó chịu."
Lưu ý khi sử dụng "ho khan"
Lưu ý về động từ
"ho khan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ho khan"
ho khan là động từ trong tiếng Việt. Hành động ho mà không có đờm hoặc chất nhầy. Ví dụ: "Tôi thường bị ho khan vào mùa đông."
Từ liên quan
ho gà
Bệnh ho ở trẻ em, dễ lây lan và kéo dài nhiều ngày, gây ra những cơn ho mạnh mẽ và có tiếng rít.
ho he
Thể hiện ý định chống đối, bằng lời nói hoặc cử chỉ.
ho hen
(Khẩu ngữ) ho nhiều và kéo dài, thường là do bị kích ứng hoặc bệnh lý.
ho lao
Từ lóng chỉ bệnh lao phổi.
hoa
Dạng chữ viết đặc biệt, lớn hơn chữ thường, thường dùng ở đầu câu và đầu danh từ riêng.
hoa chân múa tay
Chỉ hành động múa hay thể hiện sự vui vẻ qua động tác chân tay, thường được sử dụng trong bối cảnh vui chơi, tiệc tùng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.