hộ tống

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hộ tống (Động từ)

Hành động đi theo để bảo vệ ai đó hoặc một đoàn thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoàn xe hộ tống di chuyển qua các khu vực nhạy cảm."
  • 2."Đi hộ tống người quan trọng trong chuyến công tác."
  • 3."Lực lượng an ninh đã được huy động để hộ tống đoàn khách."

Lưu ý khi sử dụng "hộ tống"

Lưu ý về động từ

"hộ tống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hộ tống"

hộ tống là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi theo để bảo vệ ai đó hoặc một đoàn thể. Ví dụ: "Đoàn xe hộ tống di chuyển qua các khu vực nhạy cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này