hộ tống
Định nghĩa
Nghĩa 1: hộ tống (Động từ)
Hành động đi theo để bảo vệ ai đó hoặc một đoàn thể.
- 1."Đoàn xe hộ tống di chuyển qua các khu vực nhạy cảm."
- 2."Đi hộ tống người quan trọng trong chuyến công tác."
- 3."Lực lượng an ninh đã được huy động để hộ tống đoàn khách."
Lưu ý khi sử dụng "hộ tống"
Lưu ý về động từ
"hộ tống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hộ tống"
hộ tống là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi theo để bảo vệ ai đó hoặc một đoàn thể. Ví dụ: "Đoàn xe hộ tống di chuyển qua các khu vực nhạy cảm."
Từ liên quan
hộ sinh
Giúp đỡ và chăm sóc cho người phụ nữ khi sinh, cũng như cho trẻ sơ sinh.
hộ thân
Ít gặp; có nghĩa là bảo vệ bản thân.
hộ tịch
Sổ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ghi nhận các sự kiện quan trọng trong cuộc đời của một cá nhân (như sinh, tử, kết hôn, li hôn, v.v.) thuộc địa phương mà họ quản lý.
hộ vệ
Đi bên cạnh để bảo vệ ai đó.
hộ đê
Hành động bảo vệ đê điều nhằm phòng ngừa lũ lụt.
hộc
(Phương ngữ) từ chỉ một ngăn kéo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.