hộ sinh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hộ sinh (Động từ)

Giúp đỡ và chăm sóc cho người phụ nữ khi sinh, cũng như cho trẻ sơ sinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà hộ sinh là nơi các bà mẹ có thể sinh con an toàn."
  • 2."Cô hộ sinh đã hỗ trợ rất nhiều trong quá trình chuyển dạ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hộ sinh (Danh từ)

Người làm nghề đỡ đẻ, thường là phụ nữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy là một hộ sinh có nhiều kinh nghiệm."
  • 2."Hộ sinh sẽ hỗ trợ mẹ và bé sau khi sinh."

Lưu ý khi sử dụng "hộ sinh"

Lưu ý về động từ

"hộ sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hộ sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hộ sinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hộ sinh"

hộ sinh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Giúp đỡ và chăm sóc cho người phụ nữ khi sinh, cũng như cho trẻ sơ sinh. Ví dụ: "Nhà hộ sinh là nơi các bà mẹ có thể sinh con an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này