hộ đê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hộ đê (Động từ)

Hành động bảo vệ đê điều nhằm phòng ngừa lũ lụt.

Ví dụ (3)
  • 1."Phu hộ đê."
  • 2."Chúng ta cần lên kế hoạch để hộ đê trước mùa mưa."
  • 3."Mọi người đều có trách nhiệm hộ đê để bảo vệ mùa màng."

Lưu ý khi sử dụng "hộ đê"

Lưu ý về động từ

"hộ đê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hộ đê"

hộ đê là động từ trong tiếng Việt. Hành động bảo vệ đê điều nhằm phòng ngừa lũ lụt. Ví dụ: "Phu hộ đê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này