hộc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hộc (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ một ngăn kéo.

Ví dụ (3)
  • 1."Hộc tủ."
  • 2."Tìm trong hộc bàn."
  • 3."Mở hộc để lấy sách."
2
Động từ

Nghĩa 2: hộc (Động từ)

Phát ra âm thanh ngắn, đột ngột từ luồng hơi mạnh thoát ra qua miệng hoặc mũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Con lợn hộc lên."
  • 2."Anh ấy hộc ra một tiếng khi bị sặc."
  • 3."Cô gái hộc lên vì cười quá nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "hộc"

Lưu ý về động từ

"hộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hộc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hộc"

hộc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ một ngăn kéo. Ví dụ: "Hộc tủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này