hộ mệnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hộ mệnh (Động từ)

Bảo vệ tính mạng, gìn giữ sự an toàn cho bản thân trong trường hợp nguy hiểm, theo quan niệm truyền thống.

Ví dụ (4)
  • 1."Bùa hộ mệnh"
  • 2."Thần hộ mệnh"
  • 3."Người ta tin rằng có thể sử dụng những vật phẩm như bùa hộ mệnh để cầu bình an."
  • 4."Nhiều người mang theo đồ hộ mệnh khi đi xa để bảo vệ bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "hộ mệnh"

Lưu ý về động từ

"hộ mệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hộ mệnh"

hộ mệnh là động từ trong tiếng Việt. Bảo vệ tính mạng, gìn giữ sự an toàn cho bản thân trong trường hợp nguy hiểm, theo quan niệm truyền thống. Ví dụ: "Bùa hộ mệnh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này