hộ mạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hộ mạng (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động hoặc quá trình bảo vệ, che chở cho một mạng lưới hoặc một nhóm người.

Ví dụ (2)
  • 1."Cần phải hộ mạng cho những người yếu thế trong cộng đồng."
  • 2."Chúng ta cần hộ mạng thông tin cá nhân trên mạng xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "hộ mạng"

Lưu ý về động từ

"hộ mạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hộ mạng"

hộ mạng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động hoặc quá trình bảo vệ, che chở cho một mạng lưới hoặc một nhóm người. Ví dụ: "Cần phải hộ mạng cho những người yếu thế trong cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này