hổ lốn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hổ lốn (Tính từ)

Từ chỉ sự pha trộn lộn xộn của nhiều thứ, nhiều loại khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn hổ lốn rất đa dạng nhưng khó phân biệt."
  • 2."Một mớ kiến thức hổ lốn khiến tôi cảm thấy bối rối."
  • 3."Chi tiết hổ lốn trong báo cáo làm khó hiểu nội dung."

Lưu ý khi sử dụng "hổ lốn"

Lưu ý về tính từ

"hổ lốn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hổ lốn"

hổ lốn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự pha trộn lộn xộn của nhiều thứ, nhiều loại khác nhau. Ví dụ: "Món ăn hổ lốn rất đa dạng nhưng khó phân biệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này