hổ cốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hổ cốt (Danh từ)

Xương hổ được sử dụng trong y học như một loại thuốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cao hổ cốt là một sản phẩm quý trong đông y."
  • 2."Rượu hổ cốt có nhiều tác dụng tốt cho sức khỏe."
  • 3."Nhiều người tin rằng xương hổ có thể giúp chữa lành bệnh tật."

Lưu ý khi sử dụng "hổ cốt"

Lưu ý về danh từ

"hổ cốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hổ cốt"

hổ cốt là danh từ trong tiếng Việt. Xương hổ được sử dụng trong y học như một loại thuốc. Ví dụ: "Cao hổ cốt là một sản phẩm quý trong đông y."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này